MQ3596
MQ3596 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Midland. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 761 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 158,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 25 | ▼ 43,2% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 56 | 55 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 62 | ▲ 1.140,0% |
| Tháng 6 | 23 | 60 | ▲ 160,9% |
| Tháng 7 | 24 | 62 | ▲ 158,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 352 | ▲ 58,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 91,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 87,2% | 78,6% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 72,7% | 75,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 88,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 69,6% | 87,9% | ▲ 26,4% |
| Tháng 7 | 56,5% | 82,8% | ▲ 46,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,4% | 85,0% | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 744
- Bị huỷ 2,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 42 | 90,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 75,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 90,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 82,8% | 4 |