DL940

DL940 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Atlanta. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 52662▲ 138,5%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193358▲ 85,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%93,1%▲ 15,3%
Tháng 275,0%80,8%▲ 7,7%
Tháng 390,3%86,8%▼ 3,9%
Tháng 490,0%81,0%▼ 10,0%
Tháng 564,0%91,7%▲ 43,2%
Tháng 646,2%86,4%▲ 87,3%
Tháng 773,1%60,7%▼ 17,0%
Tháng 856,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,0%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%82,9%▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 762
  • Bị huỷ 2,2% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–ATL146 78,0%
  2. ATL–SAV146 83,2%
  3. AUS–LAS112 66,7%
  4. FLL–BOS62 80,7%
  5. DEN–LGA62 89,7%
  6. GEG–SEA59 86,2%
  7. PSP–ATL41 87,8%
  8. ATL–PSP41 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 18 18 72,2% 0
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 26 25 64,0% 1
tháng 6/2025 26 26 46,2% 0
tháng 7/2025 26 26 73,1% 0
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 44 43 93,0% 1
tháng 12/2025 50 48 87,5% 2
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 55 53 86,8% 2
tháng 4/2026 60 58 81,0% 2
tháng 5/2026 62 60 91,7% 2
tháng 6/2026 60 59 86,4% 1
tháng 7/2026 62 61 60,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…