DL845

DL845 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Salt Lake City. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12742▲ 55,6%
Tháng 22248▲ 118,2%
Tháng 35258▲ 11,5%
Tháng 44318▼ 58,1%
Tháng 53146▲ 48,4%
Tháng 6958▲ 544,4%
Tháng 75862▲ 6,9%
Tháng 854––
Tháng 918––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242332▲ 37,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%85,0%▲ 9,3%
Tháng 290,9%79,2%▼ 12,9%
Tháng 382,7%89,7%▲ 8,4%
Tháng 483,7%83,3%▼ 0,5%
Tháng 587,1%78,3%▼ 10,1%
Tháng 688,9%86,2%▼ 3,0%
Tháng 774,1%87,1%▲ 17,5%
Tháng 881,5%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%84,1%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 786
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SLC101 74,3%
  2. PIT–MSP80 81,3%
  3. MSP–PIT80 88,8%
  4. EGE–ATL72 83,1%
  5. ATL–EGE72 87,3%
  6. MSP–BIS61 77,1%
  7. BIS–MSP61 75,4%
  8. ATL–JAX55 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL SLC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.554 22,5 phút 74,3% 101
PIT MSP Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.167 20,8 phút 81,3% 80
MSP PIT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.167 0,6 phút 88,8% 80
EGE ATL Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.108 4,9 phút 83,1% 72
ATL EGE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Eagle County 2.108 3,5 phút 87,3% 72
MSP BIS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay thành phố Bismarck 620 16,0 phút 77,1% 61
BIS MSP Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 620 19,4 phút 75,4% 61
ATL JAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jacksonville 435 0,1 phút 90,9% 55
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 12,7 phút 84,0% 50
LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit 2.808 5,1 phút 85,7% 49
PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit 728 1,3 phút 86,1% 36
DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia 728 8,2 phút 75,0% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 22 22 90,9% 0
tháng 3/2025 52 52 82,7% 0
tháng 4/2025 43 43 83,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 9 9 88,9% 0
tháng 7/2025 58 58 74,1% 0
tháng 8/2025 54 54 81,5% 0
tháng 9/2025 18 18 77,8% 0
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 24 24 79,2% 0
tháng 12/2025 13 13 69,2% 0
tháng 1/2026 42 40 85,0% 2
tháng 2/2026 48 48 79,2% 0
tháng 3/2026 58 58 89,7% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 46 46 78,3% 0
tháng 6/2026 58 58 86,2% 0
tháng 7/2026 62 62 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…