ICAO KBIS

Thành phố Bismarck (BIS)

Sân bay thành phố Bismarck phục vụ 52.638 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1786783▼ 0,4%
Tháng 2735747▲ 1,6%
Tháng 3853837▼ 1,9%
Tháng 4839858▲ 2,3%
Tháng 5833843▲ 1,2%
Tháng 6881819▼ 7,0%
Tháng 7908831▼ 8,5%
Tháng 8905––
Tháng 9874––
Tháng 10872–đang tích luỹ
Tháng 11818––
Tháng 12875––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.8355.718▼ 2,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 148.29446.183▼ 4,4%
Tháng 248.80546.629▼ 4,5%
Tháng 358.84557.775▼ 1,8%
Tháng 451.42952.292▲ 1,7%
Tháng 550.36050.739▲ 0,8%
Tháng 653.42049.999▼ 6,4%
Tháng 756.57552.638▼ 7,0%
Tháng 851.481––
Tháng 948.329––
Tháng 1054.021–đang tích luỹ
Tháng 1147.078––
Tháng 1251.544––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)367.728356.255▼ 3,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11443▲ 212,2%
Tháng 21049▲ 408,4%
Tháng 3953▲ 502,5%
Tháng 45655▼ 1,6%
Tháng 55954▼ 9,4%
Tháng 65355▲ 4,9%
Tháng 75257▲ 10,7%
Tháng 853––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252366▲ 45,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 163.35160.625▼ 4,3%
Tháng 264.68460.094▼ 7,1%
Tháng 377.02370.755▼ 8,1%
Tháng 467.67365.936▼ 2,6%
Tháng 561.41562.862▲ 2,4%
Tháng 663.98458.587▼ 8,4%
Tháng 766.21759.650▼ 9,9%
Tháng 863.265––
Tháng 958.739––
Tháng 1065.840–đang tích luỹ
Tháng 1161.652––
Tháng 1266.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)464.347438.509▼ 5,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%76,2%▼ 0,1%
Tháng 275,5%77,6%▲ 2,8%
Tháng 376,4%81,7%▲ 6,9%
Tháng 476,0%79,3%▲ 4,4%
Tháng 582,0%80,7%▼ 1,6%
Tháng 683,5%85,3%▲ 2,2%
Tháng 785,4%88,2%▲ 3,3%
Tháng 881,4%––
Tháng 982,3%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,4%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%81,3%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 637 625 664 652 794 783 802 765 747 797 765 841
2025 786 735 853 839 833 881 908 905 874 872 818 875
2026 783 747 837 858 843 819 831
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

85,6% trong 354 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay thành phố Bismarck cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,6%78,2%▲ 6,2%
Tháng 276,3%85,7%▲ 12,3%
Tháng 383,3%79,9%▼ 4,1%
Tháng 480,3%86,9%▲ 8,2%
Tháng 582,6%85,6%▲ 3,7%
Tháng 679,5%84,3%▲ 6,0%
Tháng 774,8%85,6%▲ 14,4%
Tháng 881,1%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1267,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%83,7%▲ 6,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:006,5phút · 648 chuyến ghi nhận · 644 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,9phút11:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận7.376Sân bay thành phố Bismarck

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0086,9%12,4 phút777787
06:0088,6%7,7 phút1.0291.034
07:0088,3%9,2 phút400401
08:0077,8%27,5 phút424428
09:0080,0%20,9 phút355356
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
11:0087,1%6,5 phút644648
12:0081,7%10,2 phút349350
13:0081,6%13,6 phút1.0421.050
14:0076,3%15,2 phút689695
15:0078,7%16,1 phút207211
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122
17:0070,6%23,9 phút900908
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133134
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7879
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,8%16,6 phút1.0561.068
Thứ Ba84,4%10,8 phút989999
Thứ Tư81,0%11,5 phút1.0661.070
Thứ Năm80,1%17,8 phút1.0711.076
Thứ Sáu80,1%16,4 phút1.0511.058
Thứ Bảy80,5%14,7 phút1.0131.022
Chủ Nhật82,1%14,0 phút1.0751.083

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,5%24,4 phút625632
T280,1%14,2 phút573585
T381,9%10,0 phút695701
T483,6%14,6 phút681683
T584,2%8,6 phút593595
T681,8%14,3 phút697703
T780,0%15,5 phút743745
T881,1%14,5 phút401401
T986,5%7,6 phút369369
T1088,0%6,4 phút573574
T1184,8%10,8 phút625633
T1272,3%28,0 phút746755

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,7% 5.949
  • Trễ trên 15 phút 18,6% 1.372
  • Bị huỷ 0,7% 55
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Bismarck thải ra 23,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn33,120,623,5
CO (Carbon monoxide)tấn20581,693,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,82,52,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,913,99,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,02,02,6
PM10 (Bụi)tấn4,62,22,9
Lead (Chì)kg10535,055,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.4517.440—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…