ICAO KDIK

Vùng Dickinson Theodore Roosevelt (DIK)

Sân bay vùng Dickinson Theodore Roosevelt phục vụ 4.502 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1154167▲ 8,4%
Tháng 2145157▲ 8,3%
Tháng 3160158▼ 1,3%
Tháng 4158152▼ 3,8%
Tháng 5160142▼ 11,3%
Tháng 6159148▼ 6,9%
Tháng 7160159▼ 0,6%
Tháng 8160––
Tháng 9158––
Tháng 10178–đang tích luỹ
Tháng 11163––
Tháng 12171––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0961.083▼ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9753.579▼ 10,0%
Tháng 23.5293.537▲ 0,2%
Tháng 34.0694.091▲ 0,5%
Tháng 44.1513.766▼ 9,3%
Tháng 54.6023.913▼ 15,0%
Tháng 64.3044.205▼ 2,3%
Tháng 74.4084.502▲ 2,1%
Tháng 84.137––
Tháng 94.304––
Tháng 104.381–đang tích luỹ
Tháng 113.826––
Tháng 124.280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.03827.593▼ 5,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11314▲ 5,1%
Tháng 21218▲ 45,1%
Tháng 31514▼ 3,3%
Tháng 41816▼ 11,2%
Tháng 51820▲ 15,2%
Tháng 61622▲ 36,1%
Tháng 72123▲ 13,1%
Tháng 818––
Tháng 920––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112127▲ 13,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6506.300▲ 11,5%
Tháng 25.3005.800▲ 9,4%
Tháng 36.0006.0000,0%
Tháng 45.7005.600▼ 1,8%
Tháng 55.9005.200▼ 11,9%
Tháng 65.9005.200▼ 11,9%
Tháng 75.8005.700▼ 1,7%
Tháng 85.900––
Tháng 95.800––
Tháng 106.600–đang tích luỹ
Tháng 116.200––
Tháng 126.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.25039.800▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%56,8%▼ 19,3%
Tháng 266,6%61,0%▼ 8,4%
Tháng 367,8%68,2%▲ 0,5%
Tháng 472,8%67,3%▼ 7,7%
Tháng 578,0%75,3%▼ 3,5%
Tháng 672,9%80,9%▲ 10,9%
Tháng 776,0%79,0%▲ 3,9%
Tháng 870,1%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1066,4%–đang tích luỹ
Tháng 1161,7%––
Tháng 1265,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,1%69,8%▼ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 141 135 145 156 165 148 168 160 150 160 153 159
2025 154 145 160 158 160 159 160 160 158 178 163 171
2026 167 157 158 152 142 148 159
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver DIK–DEN → 2.456 786

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

94,7% trong 133 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Dickinson Theodore Roosevelt cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 5/2015, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2014Chuyến khởi hành đúng giờ 2015So cùng kỳ
Tháng 172,9%85,9%▲ 17,8%
Tháng 2–––
Tháng 388,3%90,4%▲ 2,4%
Tháng 484,3%94,6%▲ 12,3%
Tháng 577,9%94,7%▲ 21,6%
Tháng 689,0%––
Tháng 787,0%––
Tháng 887,0%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1092,3%––
Tháng 1189,9%––
Tháng 1292,2%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0017,0phút · 526 chuyến ghi nhận · 512 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,4phút17:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận1.228Sân bay vùng Dickinson Theodore Roosevelt

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:0084,2%19,4 phút647658
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
17:0077,0%17,0 phút512526
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—166171
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185187
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—181185
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—177187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—120122
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—187188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—113119
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—114119
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—108110
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—107107
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—110111
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5657
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9999
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—110114
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,5% 976
  • Trễ trên 15 phút 18,4% 226
  • Bị huỷ 2,1% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Dickinson Theodore Roosevelt thải ra 2,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,69 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,88,22,6
CO (Carbon monoxide)tấn30,147,736,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,570,900,42
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,45,02,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,721,00,69
PM10 (Bụi)tấn0,831,20,83
Lead (Chì)kg14,730,228,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7703.621—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…