ICAO KSDY

Vùng Sidney - Richland (SDY)

Sân bay vùng Sidney - Richland phục vụ 1.368 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1260246▼ 5,4%
Tháng 2219280▲ 27,9%
Tháng 3306270▼ 11,8%
Tháng 4290298▲ 2,8%
Tháng 5312286▼ 8,3%
Tháng 6294278▼ 5,4%
Tháng 7285293▲ 2,8%
Tháng 8316––
Tháng 9283––
Tháng 10281–đang tích luỹ
Tháng 11273––
Tháng 12258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9661.951▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.021816▼ 20,1%
Tháng 2760980▲ 28,9%
Tháng 31.1911.035▼ 13,1%
Tháng 41.1911.186▼ 0,4%
Tháng 51.1321.254▲ 10,8%
Tháng 61.2321.338▲ 8,6%
Tháng 71.3061.368▲ 4,7%
Tháng 81.307––
Tháng 91.152––
Tháng 101.120–đang tích luỹ
Tháng 111.181––
Tháng 121.084––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.8337.977▲ 1,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3402.214▼ 5,4%
Tháng 21.9712.520▲ 27,9%
Tháng 32.7542.430▼ 11,8%
Tháng 42.6102.682▲ 2,8%
Tháng 52.8082.574▼ 8,3%
Tháng 62.6462.502▼ 5,4%
Tháng 72.5652.637▲ 2,8%
Tháng 82.844––
Tháng 92.547––
Tháng 102.529–đang tích luỹ
Tháng 112.457––
Tháng 122.322––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.69417.559▼ 0,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,6%36,9%▼ 15,5%
Tháng 238,6%38,9%▲ 0,9%
Tháng 343,2%42,6%▼ 1,5%
Tháng 445,6%44,2%▼ 3,1%
Tháng 540,3%48,7%▲ 20,8%
Tháng 646,6%53,5%▲ 14,9%
Tháng 750,9%51,9%▲ 1,9%
Tháng 846,0%––
Tháng 945,2%––
Tháng 1044,3%–đang tích luỹ
Tháng 1148,1%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)44,1%45,2%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 256 284 282 282 259 279 300 297 270 307 279 270
2025 260 219 306 290 312 294 285 316 283 281 273 258
2026 246 280 270 298 286 278 293
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Sidney - Richland thải ra 1,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,80 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,41,21,0
CO (Carbon monoxide)tấn88,657,372,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,930,280,25
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,45,43,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,00,820,80
PM10 (Bụi)tấn1,20,870,87
Lead (Chì)kg26,416,222,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1322.112—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…