ICAO KGDV

Dawson Community, Glendive (GDV)

Sân bay Dawson Community phục vụ 372 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11061060,0%
Tháng 290114▲ 26,7%
Tháng 3122109▼ 10,7%
Tháng 4118122▲ 3,4%
Tháng 5128119▼ 7,0%
Tháng 6120115▼ 4,2%
Tháng 7123113▼ 8,1%
Tháng 8126––
Tháng 9123––
Tháng 10121–đang tích luỹ
Tháng 11119––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)807798▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1324227▼ 29,9%
Tháng 2260238▼ 8,5%
Tháng 3308272▼ 11,7%
Tháng 4323242▼ 25,1%
Tháng 5333359▲ 7,8%
Tháng 6338362▲ 7,1%
Tháng 7404372▼ 7,9%
Tháng 8361––
Tháng 9407––
Tháng 10335–đang tích luỹ
Tháng 11319––
Tháng 12304––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2902.072▼ 9,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19549540,0%
Tháng 28101.026▲ 26,7%
Tháng 31.098981▼ 10,7%
Tháng 41.0621.098▲ 3,4%
Tháng 51.1521.071▼ 7,0%
Tháng 61.0801.035▼ 4,2%
Tháng 71.1071.017▼ 8,1%
Tháng 81.134––
Tháng 91.107––
Tháng 101.089–đang tích luỹ
Tháng 111.071––
Tháng 121.008––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.2637.182▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,0%23,8%▼ 29,9%
Tháng 232,1%23,2%▼ 27,7%
Tháng 328,1%27,7%▼ 1,2%
Tháng 430,4%22,0%▼ 27,5%
Tháng 528,9%33,5%▲ 16,0%
Tháng 631,3%35,0%▲ 11,8%
Tháng 736,5%36,6%▲ 0,2%
Tháng 831,8%––
Tháng 936,8%––
Tháng 1030,8%–đang tích luỹ
Tháng 1129,8%––
Tháng 1230,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,6%28,8%▼ 8,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 112 108 118 122 109 109 122 121 108 122 120 106
2025 106 90 122 118 128 120 123 126 123 121 119 112
2026 106 114 109 122 119 115 113
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Dawson Community thải ra 0,65 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,48 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,650,730,65
CO (Carbon monoxide)tấn28,225,930,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,150,150,14
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,42,51,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,440,490,48
PM10 (Bụi)tấn0,490,520,52
Lead (Chì)kg8,07,29,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn60,41.197—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…