ICAO KOLF

L M Clayton, Wolf Point (OLF)

Sân bay L M Clayton phục vụ 588 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11071070,0%
Tháng 287109▲ 25,3%
Tháng 3123109▼ 11,4%
Tháng 4117112▼ 4,3%
Tháng 5122116▼ 4,9%
Tháng 6120115▼ 4,2%
Tháng 7117122▲ 4,3%
Tháng 8125––
Tháng 9117––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11113––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)793790▼ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1412398▼ 3,4%
Tháng 2322460▲ 42,9%
Tháng 3526484▼ 8,0%
Tháng 4480432▼ 10,0%
Tháng 5477546▲ 14,5%
Tháng 6541540▼ 0,2%
Tháng 7546588▲ 7,7%
Tháng 8614––
Tháng 9483––
Tháng 10557–đang tích luỹ
Tháng 11508––
Tháng 12460––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3043.448▲ 4,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19639630,0%
Tháng 2783981▲ 25,3%
Tháng 31.107981▼ 11,4%
Tháng 41.0531.008▼ 4,3%
Tháng 51.0981.044▼ 4,9%
Tháng 61.0801.035▼ 4,2%
Tháng 71.0531.098▲ 4,3%
Tháng 81.125––
Tháng 91.053––
Tháng 101.116–đang tích luỹ
Tháng 111.017––
Tháng 121.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.1377.110▼ 0,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,8%41,3%▼ 3,4%
Tháng 241,1%46,9%▲ 14,0%
Tháng 347,5%49,3%▲ 3,8%
Tháng 445,6%42,9%▼ 6,0%
Tháng 543,4%52,3%▲ 20,4%
Tháng 650,1%52,2%▲ 4,2%
Tháng 751,9%53,6%▲ 3,3%
Tháng 854,6%––
Tháng 945,9%––
Tháng 1049,9%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1245,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,1%48,3%▲ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 94 107 123 117 111 111 121 120 106 124 110 109
2025 107 87 123 117 122 120 117 125 117 124 113 113
2026 107 109 109 112 116 115 122
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay L M Clayton thải ra 0,34 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,29 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,440,380,34
CO (Carbon monoxide)tấn11,710,035,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,090,080,09
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,670,581,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,390,330,29
PM10 (Bụi)tấn0,450,380,32
Lead (Chì)kg10,16,99,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—809—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…