ICAO KGGW

Glasgow Valley County Wokal, Montana (GGW)

Sân bay Glasgow Valley County Wokal phục vụ 639 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1115105▼ 8,7%
Tháng 282113▲ 37,8%
Tháng 3124109▼ 12,1%
Tháng 4120114▼ 5,0%
Tháng 5125113▼ 9,6%
Tháng 6126117▼ 7,1%
Tháng 71201200,0%
Tháng 8130––
Tháng 9127––
Tháng 10128–đang tích luỹ
Tháng 11120––
Tháng 12105––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)812791▼ 2,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1457380▼ 16,8%
Tháng 2305376▲ 23,3%
Tháng 3433400▼ 7,6%
Tháng 4484464▼ 4,1%
Tháng 5487527▲ 8,2%
Tháng 6568491▼ 13,6%
Tháng 7594639▲ 7,6%
Tháng 8579––
Tháng 9600––
Tháng 10557–đang tích luỹ
Tháng 11563––
Tháng 12424––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3283.277▼ 1,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.035945▼ 8,7%
Tháng 27381.017▲ 37,8%
Tháng 31.116981▼ 12,1%
Tháng 41.0801.026▼ 5,0%
Tháng 51.1251.017▼ 9,6%
Tháng 61.1341.053▼ 7,1%
Tháng 71.0801.0800,0%
Tháng 81.170––
Tháng 91.143––
Tháng 101.152–đang tích luỹ
Tháng 111.080––
Tháng 12945––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.3087.119▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 144,2%40,2%▼ 8,9%
Tháng 241,3%37,0%▼ 10,5%
Tháng 338,8%40,8%▲ 5,1%
Tháng 444,8%45,2%▲ 0,9%
Tháng 543,3%51,8%▲ 19,7%
Tháng 650,1%46,6%▼ 6,9%
Tháng 755,0%59,2%▲ 7,6%
Tháng 849,5%––
Tháng 952,5%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1152,1%––
Tháng 1244,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,4%45,8%▲ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 96 104 115 117 112 109 126 121 112 127 120 109
2025 115 82 124 120 125 126 120 130 127 128 120 105
2026 105 113 109 114 113 117 120
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Glasgow Valley County Wokal thải ra 0,78 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,61 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,30,870,78
CO (Carbon monoxide)tấn37,631,142,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,220,180,18
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,02,71,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,620,620,61
PM10 (Bụi)tấn0,690,680,68
Lead (Chì)kg11,911,314,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn56,31.545—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…