ICAO KJMS

Vùng Jamestown, North Dakota (JMS)

Sân bay vùng Jamestown phục vụ 3.042 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 19,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1114104▼ 8,8%
Tháng 210692▼ 13,2%
Tháng 3118104▼ 11,9%
Tháng 4110100▼ 9,1%
Tháng 5114110▼ 3,5%
Tháng 6106104▼ 1,9%
Tháng 7110108▼ 1,8%
Tháng 8110––
Tháng 9102––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 12104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)778722▼ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0451.660▼ 45,5%
Tháng 22.9651.881▼ 36,6%
Tháng 33.4212.666▼ 22,1%
Tháng 43.2712.005▼ 38,7%
Tháng 53.3802.155▼ 36,2%
Tháng 63.1922.438▼ 23,6%
Tháng 72.5543.042▲ 19,1%
Tháng 82.043––
Tháng 91.836––
Tháng 102.037–đang tích luỹ
Tháng 112.035––
Tháng 122.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.82815.847▼ 27,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7005.200▼ 8,8%
Tháng 25.3004.600▼ 13,2%
Tháng 35.9005.200▼ 11,9%
Tháng 45.5005.000▼ 9,1%
Tháng 55.7005.500▼ 3,5%
Tháng 65.3005.200▼ 1,9%
Tháng 75.5005.400▼ 1,8%
Tháng 85.500––
Tháng 95.100––
Tháng 105.400–đang tích luỹ
Tháng 115.000––
Tháng 125.200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.90036.100▼ 7,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,4%31,9%▼ 40,2%
Tháng 255,9%40,9%▼ 26,9%
Tháng 358,0%51,3%▼ 11,6%
Tháng 459,5%40,1%▼ 32,6%
Tháng 559,3%39,2%▼ 33,9%
Tháng 660,2%46,9%▼ 22,2%
Tháng 746,4%56,3%▲ 21,3%
Tháng 837,1%––
Tháng 936,0%––
Tháng 1037,7%–đang tích luỹ
Tháng 1140,7%––
Tháng 1245,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,1%43,8%▼ 21,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 98 94 116 110 24 64 114 116 112 116 98 116
2025 114 106 118 110 114 106 110 110 102 108 100 104
2026 104 92 104 100 110 104 108
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver JMS–DEN → 1.855 923

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:005,5phút · 291 chuyến ghi nhận · 286 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất9,8phút11:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.166Sân bay vùng Jamestown

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0090,2%5,5 phút286291
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—184191
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—168174
18:0077,6%15,3 phút389398
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9898
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182186
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—181184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—125134
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—183188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—106111
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—98100
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—110111
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—105107
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—110111
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—104106
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5253
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—98106
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—107112

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 946
  • Trễ trên 15 phút 16,5% 192
  • Bị huỷ 2,4% 28
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Jamestown thải ra 1,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,52 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,711,21,8
CO (Carbon monoxide)tấn10741,529,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,971,20,33
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,56,61,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,00,970,52
PM10 (Bụi)tấn2,41,10,64
Lead (Chì)kg82,618,822,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.0454.020—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…