DL673
DL673 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Los Angeles. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 33 | ▼ 36,5% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 39 | 30 | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 283 | ▲ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 68,8% | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 55,4% | 81,4% | ▲ 47,0% |
| Tháng 3 | 82,1% | 85,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 86,7% | 89,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 84,6% | 87,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 73,3% | 77,8% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 80,7% | 79,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 65,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,3% | 81,3% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 693
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.126 | 7,1 phút | 86,6% | 224 |
| FLL MSP Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.396 | 19,2 phút | 77,2% | 79 |
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 18,7 phút | 75,8% | 62 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 25,5 phút | 69,4% | 62 |
| MIA DTW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Detroit | 1.847 | 19,6 phút | 71,2% | 62 |
| MSP FLL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 2.396 | 6,2 phút | 81,8% | 55 |
| ATL SBA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Santa Barbara | 3.248 | 40,3 phút | 70,0% | 41 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 6,9 phút | 88,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 55,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 43 | 81,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |