DL1053

DL1053 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Minneapolis. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 53056▲ 86,7%
Tháng 6954▲ 500,0%
Tháng 72660▲ 130,8%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158290▲ 83,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 281,3%85,2%▲ 4,8%
Tháng 385,2%75,9%▼ 11,0%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 563,3%91,1%▲ 43,8%
Tháng 6100,0%78,0%▼ 22,0%
Tháng 784,6%46,7%▼ 44,8%
Tháng 855,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%78,1%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 657
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MSP130 75,0%
  2. DTW–BUF59 81,4%
  3. ATL–ALB51 63,3%
  4. ALB–ATL51 51,0%
  5. MCO–DCA38 89,5%
  6. CMH–MSP38 81,1%
  7. RSW–MSP36 76,5%
  8. MCI–SLC35 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO MSP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.110 17,9 phút 75,0% 130
DTW BUF Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 387 16,5 phút 81,4% 59
ATL ALB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Albany 1.372 33,2 phút 63,3% 51
ALB ATL Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.372 62,4 phút 51,0% 51
MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 -0,7 phút 89,5% 38
CMH MSP Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.005 4,3 phút 81,1% 38
RSW MSP Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.282 14,6 phút 76,5% 36
MCI SLC Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.477 4,0 phút 91,4% 35
ATL TUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tucson 2.475 19,5 phút 70,6% 34
STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 722 -3,3 phút 96,8% 31
MSP STL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 722 -0,1 phút 90,3% 31
MSY DTW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Detroit 1.493 6,5 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 20 20 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 9 9 100,0% 0
tháng 7/2025 26 26 84,6% 0
tháng 8/2025 29 29 55,2% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 86,7% 1
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 29 75,9% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 56 56 91,1% 0
tháng 6/2026 54 50 78,0% 4
tháng 7/2026 60 60 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…