AA3230

AA3230 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Miami – New Orleans. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13022▼ 26,7%
Tháng 22522▼ 12,0%
Tháng 34355▲ 27,9%
Tháng 45636▼ 35,7%
Tháng 53530▼ 14,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249226▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%63,6%▼ 26,2%
Tháng 268,0%81,8%▲ 20,3%
Tháng 365,1%65,5%▲ 0,5%
Tháng 471,4%77,8%▲ 8,9%
Tháng 582,9%96,6%▲ 16,5%
Tháng 648,3%93,3%▲ 93,3%
Tháng 746,7%90,3%▲ 93,5%
Tháng 851,6%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,4%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,9%81,3%▲ 21,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 700
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MSY90 70,8%
  2. GRR–CLT71 93,0%
  3. ATL–PHX61 44,3%
  4. DFW–XNA60 76,3%
  5. DFW–BNA59 60,3%
  6. LAX–CLT44 93,0%
  7. MSY–MIA31 71,0%
  8. STX–MIA30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 25 25 68,0% 0
tháng 3/2025 43 43 65,1% 0
tháng 4/2025 56 56 71,4% 0
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 29 62,1% 1
tháng 10/2025 30 30 60,0% 0
tháng 11/2025 53 53 77,4% 0
tháng 12/2025 42 40 60,0% 2
tháng 1/2026 22 22 63,6% 0
tháng 2/2026 22 22 81,8% 0
tháng 3/2026 55 55 65,5% 0
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 30 29 96,6% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…