ICAO TISX

Henry E. Rohlsen, Christiansted (STX)

Sân bay Henry E. Rohlsen phục vụ 40.393 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 24,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4642.012▼ 18,3%
Tháng 22.5091.896▼ 24,4%
Tháng 32.4911.979▼ 20,6%
Tháng 42.6201.211▼ 53,8%
Tháng 52.6841.086▼ 59,5%
Tháng 62.6601.835▼ 31,0%
Tháng 72.6391.891▼ 28,3%
Tháng 81.858––
Tháng 91.720––
Tháng 102.081–đang tích luỹ
Tháng 111.878––
Tháng 122.178––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.06711.910▼ 34,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 154.16747.231▼ 12,8%
Tháng 249.92446.957▼ 5,9%
Tháng 352.92354.906▲ 3,7%
Tháng 447.55438.236▼ 19,6%
Tháng 549.16733.921▼ 31,0%
Tháng 649.44938.550▼ 22,0%
Tháng 753.47240.393▼ 24,5%
Tháng 840.115––
Tháng 922.738––
Tháng 1030.382–đang tích luỹ
Tháng 1137.072––
Tháng 1247.627––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356.656300.194▼ 15,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15347▼ 11,8%
Tháng 24947▼ 5,0%
Tháng 35444▼ 18,3%
Tháng 45144▼ 13,8%
Tháng 55039▼ 23,5%
Tháng 65340▼ 24,1%
Tháng 75026▼ 47,4%
Tháng 841––
Tháng 959––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)360286▼ 20,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 177.99266.636▼ 14,6%
Tháng 268.45462.266▼ 9,0%
Tháng 370.20569.212▼ 1,4%
Tháng 467.44949.273▼ 26,9%
Tháng 567.67742.588▼ 37,1%
Tháng 665.94046.504▼ 29,5%
Tháng 770.01247.906▼ 31,6%
Tháng 857.544––
Tháng 929.157––
Tháng 1039.757–đang tích luỹ
Tháng 1151.737––
Tháng 1260.772––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)487.729384.385▼ 21,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,0% 1.873
  • Quốc tế 1,0% 18

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4451.990▼ 18,6%
Tháng 22.4971.875▼ 24,9%
Tháng 32.4691.954▼ 20,9%
Tháng 42.6031.191▼ 54,2%
Tháng 52.6661.063▼ 60,1%
Tháng 62.6401.818▼ 31,1%
Tháng 72.6251.873▼ 28,6%
Tháng 81.847––
Tháng 91.703––
Tháng 102.062–đang tích luỹ
Tháng 111.850––
Tháng 122.160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.94511.764▼ 34,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11922▲ 15,8%
Tháng 21221▲ 75,0%
Tháng 32225▲ 13,6%
Tháng 41720▲ 17,6%
Tháng 51823▲ 27,8%
Tháng 62017▼ 15,0%
Tháng 71418▲ 28,6%
Tháng 811––
Tháng 917––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)122146▲ 19,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 154.09247.060▼ 13,0%
Tháng 249.87246.850▼ 6,1%
Tháng 352.84354.790▲ 3,7%
Tháng 447.48438.151▼ 19,7%
Tháng 549.10233.812▼ 31,1%
Tháng 649.36238.456▼ 22,1%
Tháng 753.38240.278▼ 24,5%
Tháng 840.039––
Tháng 922.500––
Tháng 1030.129–đang tích luỹ
Tháng 1136.970––
Tháng 1247.531––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356.137299.397▼ 15,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 175171▲ 128,0%
Tháng 252107▲ 105,8%
Tháng 380116▲ 45,0%
Tháng 47085▲ 21,4%
Tháng 565109▲ 67,7%
Tháng 68794▲ 8,0%
Tháng 790115▲ 27,8%
Tháng 876––
Tháng 9238––
Tháng 10253–đang tích luỹ
Tháng 11102––
Tháng 1296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)519797▲ 53,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 177.82366.371▼ 14,7%
Tháng 268.34662.088▼ 9,2%
Tháng 370.00869.050▼ 1,4%
Tháng 467.30549.102▼ 27,0%
Tháng 567.51542.381▼ 37,2%
Tháng 665.76046.351▼ 29,5%
Tháng 769.88647.744▼ 31,7%
Tháng 857.446––
Tháng 928.841––
Tháng 1039.424–đang tích luỹ
Tháng 1151.486––
Tháng 1260.610––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)486.643383.087▼ 21,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1169265▲ 56,8%
Tháng 2108178▲ 64,8%
Tháng 3197162▼ 17,8%
Tháng 4144171▲ 18,8%
Tháng 5162207▲ 27,8%
Tháng 6180153▼ 15,0%
Tháng 7126162▲ 28,6%
Tháng 898––
Tháng 9316––
Tháng 10333–đang tích luỹ
Tháng 11251––
Tháng 12162––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0861.298▲ 19,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,5%70,9%▲ 2,1%
Tháng 272,9%75,4%▲ 3,4%
Tháng 375,4%79,3%▲ 5,2%
Tháng 470,5%77,6%▲ 10,1%
Tháng 572,6%79,6%▲ 9,6%
Tháng 675,0%82,9%▲ 10,5%
Tháng 776,4%84,3%▲ 10,4%
Tháng 869,7%––
Tháng 978,0%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1171,7%––
Tháng 1278,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,2%78,6%▲ 7,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.188 2.885 1.245 2.572 2.375 2.257 2.062 2.086 2.007 1.752 2.124 2.554
2025 2.464 2.509 2.491 2.620 2.684 2.660 2.639 1.858 1.720 2.081 1.878 2.178
2026 2.012 1.896 1.979 1.211 1.086 1.835 1.891
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Miami STX–MIA → 2.285 1.833

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,0% trong 100 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Henry E. Rohlsen cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,5%71,2%▼ 4,4%
Tháng 268,9%72,2%▲ 4,8%
Tháng 381,1%70,6%▼ 13,0%
Tháng 480,7%83,6%▲ 3,6%
Tháng 582,8%83,5%▲ 0,9%
Tháng 675,8%––
Tháng 773,8%77,0%▲ 4,4%
Tháng 869,3%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1275,2%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0013,9phút · 299 chuyến ghi nhận · 297 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,8phút17:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận2.508Sân bay Henry E. Rohlsen

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7474
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121121
14:0075,2%15,6 phút343351
15:0072,0%19,7 phút683693
16:0073,9%18,3 phút648654
17:0074,4%13,9 phút297299
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—196196
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,6%21,9 phút357360
Thứ Ba78,1%8,5 phút301303
Thứ Tư80,3%18,1 phút319319
Thứ Năm80,3%19,8 phút330333
Thứ Sáu76,4%13,6 phút385389
Thứ Bảy70,1%26,3 phút455468
Chủ Nhật71,5%15,2 phút333336

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T172,8%26,8 phút298308
T270,7%13,8 phút263268
T375,2%18,5 phút290295
T482,2%4,4 phút236239
T583,1%4,8 phút219219
T679,4%15,4 phút218219
T775,1%25,7 phút241241
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9899
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—187188
T1276,5%20,9 phút259260

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,8% 1.877
  • Trễ trên 15 phút 24,0% 603
  • Bị huỷ 1,1% 28
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Henry E. Rohlsen thải ra 16,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn26,98,716,2
CO (Carbon monoxide)tấn207193119
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,81,52,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,721,68,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,92,31,9
PM10 (Bụi)tấn3,12,51,9
Lead (Chì)kg30,345,515,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4.3636.732—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…