AA3195
AA3195 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Charlotte. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 730 chuyến
- Chậm trung bình19,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 2 | 28 | 53 | ▲ 89,3% |
| Tháng 3 | 7 | 58 | ▲ 728,6% |
| Tháng 4 | 19 | 59 | ▲ 210,5% |
| Tháng 5 | 29 | 49 | ▲ 69,0% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 330 | ▲ 88,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 86,8% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 96,4% | 84,3% | ▼ 12,6% |
| Tháng 3 | 83,3% | 96,5% | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 47,1% | 72,4% | ▲ 53,9% |
| Tháng 5 | 89,7% | 71,4% | ▼ 20,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 75,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 48,2% | 26,7% | ▼ 44,6% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 68,4% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 91,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,2% | 73,3% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 710
- Bị huỷ 2,7% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW CLT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 806 | 14,7 phút | 89,7% | 149 |
| CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit | 806 | 3,2 phút | 88,2% | 142 |
| PHL BDL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Bradley | 314 | 43,8 phút | 59,7% | 140 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 3,4 phút | 94,4% | 72 |
| RIC DFW Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.860 | 18,1 phút | 65,1% | 44 |
| DFW RIC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Richmond | 1.860 | 9,9 phút | 72,7% | 44 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | -2,2 phút | 87,1% | 31 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 63,3 phút | 26,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 19 | 17 | 47,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 48,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 53 | 86,8% | 7 |
| tháng 2/2026 | 53 | 51 | 84,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 96,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 59 | 58 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |