AA3186

AA3186 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Los Angeles. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15636▼ 35,7%
Tháng 24029▼ 27,5%
Tháng 33115▼ 51,6%
Tháng 4426▲ 550,0%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 71030▲ 200,0%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227197▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%83,9%▼ 11,2%
Tháng 290,0%82,8%▼ 8,0%
Tháng 390,3%92,9%▲ 2,8%
Tháng 40,0%84,6%–
Tháng 590,4%82,8%▼ 8,4%
Tháng 663,6%46,7%▼ 26,7%
Tháng 775,0%53,3%▼ 28,9%
Tháng 877,3%––
Tháng 957,7%––
Tháng 1035,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%75,3%▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 636
  • Bị huỷ 2,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–LAX82 92,6%
  2. LAS–PHX71 54,9%
  3. DCA–STL52 64,7%
  4. PHL–DFW44 83,3%
  5. LAX–LIH37 94,4%
  6. PHX–ABQ35 93,8%
  7. JFK–DFW31 90,3%
  8. LGA–CLT30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH LAX Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.203 -5,2 phút 92,6% 82
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 29,0 phút 54,9% 71
DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.154 33,3 phút 64,7% 52
PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.093 13,0 phút 83,3% 44
LAX LIH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Lihue 4.203 -1,6 phút 94,4% 37
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 -2,3 phút 93,8% 35
JFK DFW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.235 2,9 phút 90,3% 31
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 10,9 phút 76,7% 30
DFW JFK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.235 1,2 phút 93,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 17 17 64,7% 0
tháng 1/2025 56 54 94,4% 2
tháng 2/2025 40 40 90,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 4 4 0,0% 0
tháng 5/2025 53 52 90,4% 1
tháng 6/2025 33 33 63,6% 0
tháng 7/2025 10 8 75,0% 2
tháng 8/2025 23 22 77,3% 1
tháng 9/2025 26 26 57,7% 0
tháng 10/2025 28 28 35,7% 0
tháng 11/2025 44 44 93,2% 0
tháng 12/2025 62 62 80,7% 0
tháng 1/2026 36 31 83,9% 5
tháng 2/2026 29 29 82,8% 0
tháng 3/2026 15 14 92,9% 1
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 31 29 82,8% 2
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…