AA3146
AA3146 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Cleveland. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 698 chuyến
- Chậm trung bình21,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 28 | 41 | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 257 | ▲ 22,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 73,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 92,9% | 68,3% | ▼ 26,5% |
| Tháng 3 | 83,9% | 51,9% | ▼ 38,2% |
| Tháng 4 | 93,3% | 91,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 61,3% | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 51,7% | 66,7% | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 43,3% | 54,8% | ▲ 26,6% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,7% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 66,8% | ▼ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 686
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT CLE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 694 | 34,0 phút | 61,1% | 223 |
| MKE PHX Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.346 | 6,7 phút | 87,0% | 161 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | 9,9 phút | 75,6% | 42 |
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 6,6 phút | 78,8% | 37 |
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 15,6 phút | 62,9% | 36 |
| ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 885 | 22,7 phút | 77,4% | 32 |
| DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World | 282 | 36,5 phút | 55,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 53,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 30 | 73,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 51,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |