AA3129
AA3129 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Charlotte. Trong 753 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 753 chuyến
- Chậm trung bình22,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 50 | ▲ 78,6% |
| Tháng 2 | 27 | 51 | ▲ 88,9% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 36 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 5 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 287 | ▲ 62,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 70,2% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 81,5% | 75,5% | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 96,8% | 80,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 66,7% | 72,2% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 61,5% | 56,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 60,0% | 66,7% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 61,3% | 62,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 44,8% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 69,1% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 739
- Bị huỷ 1,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 530 | 10,6 phút | 78,2% | 178 |
| CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville | 530 | 11,1 phút | 74,7% | 165 |
| MCI PHL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.667 | 17,3 phút | 74,2% | 63 |
| DFW SLC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.590 | 24,0 phút | 56,5% | 62 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 2,7 phút | 92,0% | 50 |
| JAC JFK Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.041 | 88,0 phút | 66,7% | 44 |
| DFW CLE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.642 | 10,1 phút | 79,6% | 44 |
| PHL PVD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 382 | -2,0 phút | 93,0% | 43 |
| MSY PHL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.751 | 10,2 phút | 77,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 47 | 70,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 51 | 49 | 75,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |