AA3122
AA3122 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Huntsville. Trong 836 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,2%trên 836 chuyến
- Chậm trung bình23,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 11,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 35 | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 55 | 54 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 6 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 316 | 262 | ▼ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,5% | 61,8% | ▼ 15,9% |
| Tháng 2 | 67,5% | 66,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 70,4% | 51,9% | ▼ 26,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 74,1% | 73,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 79,2% | 60,0% | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 57,6% | 29,0% | ▼ 49,6% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,7% | 61,7% | ▼ 14,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 828
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | 70,1 phút | 46,9% | 99 |
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 23,6 phút | 69,5% | 82 |
| LGA RSW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.742 | 8,9 phút | 81,3% | 80 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | 2,0 phút | 90,2% | 61 |
| MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.582 | 14,5 phút | 72,9% | 61 |
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | 25,5 phút | 62,5% | 57 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 19,5 phút | 67,9% | 57 |
| PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.093 | 17,7 phút | 68,6% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 49 | 73,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 70,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 33 | 57,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 61,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 51,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |