AA3076
AA3076 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Miami – Las Vegas. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 69,0% | ▼ 13,8% |
| Tháng 2 | – | 67,9% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 72,4% | ▲ 44,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 85,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 65,5% | 70,6% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 56,7% | 87,0% | ▲ 53,4% |
| Tháng 7 | 62,1% | 51,6% | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 83,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 629
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 26,3 phút | 60,2% | 120 |
| MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.154 | 19,2 phút | 67,8% | 91 |
| DFW PSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.808 | 16,8 phút | 72,3% | 67 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 6,3 phút | 91,1% | 45 |
| PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.620 | 4,1 phút | 90,9% | 44 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 23,9 phút | 68,2% | 44 |
| SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.668 | 6,2 phút | 90,6% | 33 |
| DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.668 | 13,4 phút | 75,8% | 33 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 19,2 phút | 72,4% | 30 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 21,5 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 82,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |