AA2919

AA2919 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 331310,0%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211245▲ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%88,9%▼ 1,6%
Tháng 292,9%76,2%▼ 18,0%
Tháng 380,7%93,3%▲ 15,7%
Tháng 479,3%88,5%▲ 11,5%
Tháng 583,9%98,0%▲ 16,8%
Tháng 643,3%80,0%▲ 84,6%
Tháng 739,3%76,7%▲ 95,1%
Tháng 854,8%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,8%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,8%85,9%▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 682
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ORD144 89,6%
  2. CLT–MIA83 48,2%
  3. LAX–ORD72 81,7%
  4. ORD–IND67 80,3%
  5. DFW–CVG61 60,7%
  6. CLT–BOS43 90,7%
  7. BOS–CLT41 95,1%
  8. PVD–ORD30 96,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 4,4 phút 89,6% 144
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 48,0 phút 48,2% 83
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 11,4 phút 81,7% 72
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 18,3 phút 80,3% 67
DFW CVG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.305 37,3 phút 60,7% 61
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 0,8 phút 90,7% 43
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 -4,0 phút 95,1% 41
PVD ORD Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế O'Hare 1.363 -4,2 phút 96,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 30 28 39,3% 2
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 33 33 75,8% 0
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 1/2026 29 27 88,9% 2
tháng 2/2026 23 21 76,2% 2
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 52 52 88,5% 0
tháng 5/2026 49 49 98,0% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 76,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…