AA2912

AA2912 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12760▲ 122,2%
Tháng 21056▲ 460,0%
Tháng 3162▲ 6.100,0%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 62130▲ 42,9%
Tháng 71931▲ 63,2%
Tháng 856––
Tháng 912––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161350▲ 117,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%75,0%▼ 15,2%
Tháng 2100,0%76,9%▼ 23,1%
Tháng 30,0%52,5%–
Tháng 473,5%68,3%▼ 7,0%
Tháng 571,0%84,3%▲ 18,8%
Tháng 657,1%76,7%▲ 34,2%
Tháng 741,2%74,2%▲ 80,2%
Tháng 871,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1152,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,6%72,6%▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 118▲ 700,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)613▲ 116,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 741
  • Bị huỷ 3,0% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LGA148 62,6%
  2. LGA–CLT147 66,2%
  3. AUS–DFW87 88,4%
  4. CLT–MIA72 77,8%
  5. SNA–PHX44 75,0%
  6. PHX–SNA44 75,0%
  7. DCA–PVD38 81,6%
  8. PVD–DCA33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 27 26 88,5% 1
tháng 2/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 1 1 0,0% 0
tháng 4/2025 52 49 73,5% 3
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 21 21 57,1% 0
tháng 7/2025 19 17 41,2% 2
tháng 8/2025 56 56 71,4% 0
tháng 9/2025 12 12 100,0% 0
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 53 51 52,9% 2
tháng 12/2025 53 51 66,7% 2
tháng 1/2026 60 52 75,0% 8
tháng 2/2026 56 52 76,9% 4
tháng 3/2026 62 61 52,5% 1
tháng 4/2026 60 60 68,3% 0
tháng 5/2026 51 51 84,3% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…