AA2884
AA2884 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Austin. Trong 857 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 857 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 60 | ▲ 160,9% |
| Tháng 2 | 20 | 52 | ▲ 160,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 367 | ▲ 68,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 80,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 90,0% | 86,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 74,2% | 77,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 56,7% | 62,5% | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 80,0% | 90,7% | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 54,6% | 75,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 77,6% | – | – |
| Tháng 10 | 58,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 48,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,7% | 78,0% | ▲ 8,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 10 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 6 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 837
- Bị huỷ 2,3% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 44 | 54,6% | 10 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 58,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 48,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 52 | 50 | 86,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 40 | 62,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 90,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |