AA2865

AA2865 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12935▲ 20,7%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53148▲ 54,8%
Tháng 6426▲ 550,0%
Tháng 727270,0%
Tháng 831––
Tháng 950––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180299▲ 66,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%61,8%▼ 33,5%
Tháng 289,3%54,6%▼ 38,9%
Tháng 387,1%48,3%▼ 44,6%
Tháng 474,1%58,6%▼ 20,9%
Tháng 582,8%71,1%▼ 14,1%
Tháng 675,0%76,9%▲ 2,6%
Tháng 769,2%92,6%▲ 33,7%
Tháng 883,9%––
Tháng 978,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1256,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%66,3%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 432▼ 33,3%
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 670
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–CLT99 87,8%
  2. MFE–DFW75 68,1%
  3. JAX–PHL61 85,3%
  4. MCO–DFW54 39,6%
  5. DFW–MCO48 52,1%
  6. DFW–MFE44 66,7%
  7. MIA–PHX37 72,2%
  8. ORD–LGA36 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS CLT Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.658 5,7 phút 87,8% 99
MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 756 27,9 phút 68,1% 75
JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.195 6,3 phút 85,3% 61
MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.582 56,6 phút 39,6% 54
DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando 1.582 25,3 phút 52,1% 48
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 24,7 phút 66,7% 44
MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.168 17,4 phút 72,2% 37
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 17,8 phút 79,4% 36
CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville 539 22,2 phút 67,7% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 29 28 92,9% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 27 74,1% 3
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 7/2025 27 26 69,2% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 50 50 78,0% 0
tháng 10/2025 21 20 70,0% 1
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 39 39 56,4% 0
tháng 1/2026 35 34 61,8% 1
tháng 2/2026 45 44 54,6% 1
tháng 3/2026 58 58 48,3% 0
tháng 4/2026 60 58 58,6% 2
tháng 5/2026 48 45 71,1% 3
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 27 27 92,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…