AA2813

AA2813 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–23–
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 3531▲ 520,0%
Tháng 44654▲ 17,4%
Tháng 560600,0%
Tháng 63449▲ 44,1%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,0%–
Tháng 262,5%58,8%▼ 5,9%
Tháng 380,0%63,3%▼ 20,8%
Tháng 473,9%51,9%▼ 29,8%
Tháng 576,7%57,6%▼ 24,8%
Tháng 666,7%33,3%▼ 50,0%
Tháng 760,0%38,5%▼ 35,9%
Tháng 874,2%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1271,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 687
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS137 69,7%
  2. ORD–DCA123 64,5%
  3. DFW–TPA71 46,5%
  4. TPA–DFW50 33,3%
  5. SFO–PHX44 51,2%
  6. PHX–SFO44 55,8%
  7. DFW–MIA35 61,8%
  8. SAV–CLT31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 18 17 64,7% 1
tháng 2/2025 16 16 62,5% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 46 46 73,9% 0
tháng 5/2025 60 60 76,7% 0
tháng 6/2025 34 33 66,7% 1
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 23 20 90,0% 3
tháng 2/2026 18 17 58,8% 1
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 54 52 51,9% 2
tháng 5/2026 60 59 57,6% 1
tháng 6/2026 49 48 33,3% 1
tháng 7/2026 52 52 38,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…