AA2768
AA2768 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Dallas-Fort Worth. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 887 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 37 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 60 | 51 | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 300 | 378 | ▲ 26,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 82,1% | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 71,4% | 78,4% | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 71,7% | 70,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 75,9% | 70,4% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 65,5% | 69,6% | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 80,0% | 62,5% | ▼ 21,9% |
| Tháng 7 | 53,3% | 63,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,6% | – | – |
| Tháng 12 | 78,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 70,9% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 871
- Bị huỷ 1,8% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 56 | 82,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 50 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 56 | 62,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 63,3% | 2 |