AA2714

AA2714 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Madison – Phoenix. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 21327▲ 107,7%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 4748▲ 585,7%
Tháng 52454▲ 125,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73061▲ 103,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163312▲ 91,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%82,8%▲ 11,4%
Tháng 292,3%85,2%▼ 7,7%
Tháng 356,5%83,3%▲ 47,4%
Tháng 4100,0%68,8%▼ 31,3%
Tháng 591,7%66,7%▼ 27,3%
Tháng 648,3%62,7%▲ 29,9%
Tháng 744,8%58,5%▲ 30,5%
Tháng 875,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%72,6%0,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 718▲ 700,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 685
  • Bị huỷ 3,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–PHX155 84,2%
  2. CLT–DFW101 58,2%
  3. GSO–CLT95 88,3%
  4. PHL–STL71 57,4%
  5. STL–PHL70 65,6%
  6. DFW–TPA63 82,3%
  7. RSW–DCA38 60,5%
  8. DCA–RSW38 73,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 58 55 63,6% 3
tháng 1/2025 36 35 74,3% 1
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 23 23 56,5% 0
tháng 4/2025 7 7 100,0% 0
tháng 5/2025 24 24 91,7% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 29 28 75,0% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 14 12 66,7% 2
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 48 48 68,8% 0
tháng 5/2026 54 54 66,7% 0
tháng 6/2026 60 59 62,7% 1
tháng 7/2026 61 53 58,5% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…