AA2415
AA2415 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Dallas-Fort Worth. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 654 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 2 | 16 | 40 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 9 | 38 | ▲ 322,2% |
| Tháng 4 | 27 | 48 | ▲ 77,8% |
| Tháng 5 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 34 | 52 | ▲ 52,9% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 311 | ▲ 74,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 80,0% | 70,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 88,9% | 73,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 70,4% | 87,5% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 75,4% | 100,0% | ▲ 32,6% |
| Tháng 6 | 54,6% | 94,2% | ▲ 72,7% |
| Tháng 7 | 33,3% | 83,3% | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 20,0% | – | – |
| Tháng 9 | 58,8% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,3% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,8% | 83,7% | ▲ 16,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 647
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 54,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 20,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 59,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 73,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |