AA2365

AA2365 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fort Myers. Trong 894 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13154▲ 74,2%
Tháng 21320▲ 53,8%
Tháng 3324▲ 700,0%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 56240▼ 35,5%
Tháng 66048▼ 20,0%
Tháng 73952▲ 33,3%
Tháng 856––
Tháng 952––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265268▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%72,9%▼ 12,5%
Tháng 292,3%70,0%▼ 24,2%
Tháng 366,7%73,9%▲ 10,9%
Tháng 475,0%70,0%▼ 6,7%
Tháng 583,9%80,0%▼ 4,6%
Tháng 683,1%79,2%▼ 4,7%
Tháng 776,9%72,0%▼ 6,4%
Tháng 878,6%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1068,3%–đang tích luỹ
Tháng 1160,6%––
Tháng 1276,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%74,0%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 882
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–RSW215 81,9%
  2. RSW–PHL189 74,5%
  3. MIA–CLT100 84,9%
  4. BTV–PHL55 72,2%
  5. PHL–BTV55 79,6%
  6. MIA–PHX46 63,0%
  7. PHX–MKE44 79,6%
  8. PHL–CHS32 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.601 10,6 phút 81,9% 215
RSW PHL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 20,0 phút 74,5% 189
MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.049 8,0 phút 84,9% 100
BTV PHL Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Philadelphia 540 20,9 phút 72,2% 55
PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 540 14,5 phút 79,6% 55
MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.168 21,0 phút 63,0% 46
PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.346 11,1 phút 79,6% 44
PHL CHS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charleston 886 26,7 phút 72,4% 32
CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia 886 27,1 phút 72,4% 32
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 4,6 phút 90,3% 31
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 12,5 phút 77,4% 31
DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami 1.483 19,1 phút 65,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 83,3% 0
tháng 11/2024 34 34 94,1% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 3 3 66,7% 0
tháng 4/2025 57 56 75,0% 1
tháng 5/2025 62 62 83,9% 0
tháng 6/2025 60 59 83,1% 1
tháng 7/2025 39 39 76,9% 0
tháng 8/2025 56 56 78,6% 0
tháng 9/2025 52 52 86,5% 0
tháng 10/2025 60 60 68,3% 0
tháng 11/2025 33 33 60,6% 0
tháng 12/2025 59 59 76,3% 0
tháng 1/2026 54 48 72,9% 6
tháng 2/2026 20 20 70,0% 0
tháng 3/2026 24 23 73,9% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 40 40 80,0% 0
tháng 6/2026 48 48 79,2% 0
tháng 7/2026 52 50 72,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…