AA2354

AA2354 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Reno. Trong 928 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16157▼ 6,6%
Tháng 25639▼ 30,4%
Tháng 35831▼ 46,6%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 54236▼ 14,3%
Tháng 63258▲ 81,3%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306313▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%78,9%▼ 6,4%
Tháng 276,8%78,4%▲ 2,1%
Tháng 382,5%96,8%▲ 17,4%
Tháng 485,2%63,3%▼ 25,7%
Tháng 578,6%83,3%▲ 6,1%
Tháng 640,6%79,3%▲ 95,2%
Tháng 750,0%75,4%▲ 50,8%
Tháng 867,9%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%79,3%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 25,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 911
  • Bị huỷ 1,8% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–RNO141 81,2%
  2. RNO–DFW140 78,8%
  3. RSW–ORD86 51,2%
  4. PWM–PHL64 74,6%
  5. PHL–PWM64 82,8%
  6. SNA–PHX44 77,3%
  7. CLT–BNA37 79,4%
  8. BNA–CLT37 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 48 48 75,0% 0
tháng 12/2024 58 57 80,7% 1
tháng 1/2025 61 57 84,2% 4
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 58 57 82,5% 1
tháng 4/2025 27 27 85,2% 0
tháng 5/2025 42 42 78,6% 0
tháng 6/2025 32 32 40,6% 0
tháng 7/2025 30 28 50,0% 2
tháng 8/2025 28 28 67,9% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 56 56 92,9% 0
tháng 11/2025 60 60 83,3% 0
tháng 12/2025 33 32 84,4% 1
tháng 1/2026 57 52 78,9% 5
tháng 2/2026 39 37 78,4% 2
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 36 36 83,3% 0
tháng 6/2026 58 58 79,3% 0
tháng 7/2026 62 61 75,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…