AA2352

AA2352 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Fresno. Trong 1.074 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16230▼ 51,6%
Tháng 25620▼ 64,3%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 43326▼ 21,2%
Tháng 55637▼ 33,9%
Tháng 660600,0%
Tháng 76259▼ 4,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)391263▼ 32,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%80,8%▲ 2,2%
Tháng 285,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 377,4%67,7%▼ 12,5%
Tháng 466,7%92,3%▲ 38,5%
Tháng 575,0%81,1%▲ 8,1%
Tháng 681,7%80,0%▼ 2,0%
Tháng 787,1%71,2%▼ 18,3%
Tháng 879,0%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1269,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%78,3%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.066
  • Bị huỷ 0,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–FAT302 83,4%
  2. FAT–PHX302 79,7%
  3. CLT–DTW99 74,7%
  4. CLT–PWM70 78,6%
  5. PWM–CLT69 72,5%
  6. TUL–DFW43 86,1%
  7. DFW–TUL43 81,4%
  8. DCA–BNA39 55,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 88,2% 0
tháng 11/2024 56 56 89,3% 0
tháng 12/2024 62 62 79,0% 0
tháng 1/2025 62 62 79,0% 0
tháng 2/2025 56 56 85,7% 0
tháng 3/2025 62 62 77,4% 0
tháng 4/2025 33 33 66,7% 0
tháng 5/2025 56 56 75,0% 0
tháng 6/2025 60 60 81,7% 0
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 60 58 87,9% 2
tháng 10/2025 56 56 80,4% 0
tháng 11/2025 48 46 63,0% 2
tháng 12/2025 42 42 69,1% 0
tháng 1/2026 30 26 80,8% 4
tháng 2/2026 20 20 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 37 37 81,1% 0
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 59 59 71,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…