AA2349

AA2349 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Washington – West Palm Beach. Trong 875 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12639▲ 50,0%
Tháng 22429▲ 20,8%
Tháng 35431▼ 42,6%
Tháng 46050▼ 16,7%
Tháng 53159▲ 90,3%
Tháng 64060▲ 50,0%
Tháng 75462▲ 14,8%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289330▲ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%77,8%▼ 14,4%
Tháng 270,8%81,5%▲ 15,0%
Tháng 384,6%83,3%▼ 1,5%
Tháng 486,7%74,0%▼ 14,6%
Tháng 593,6%63,2%▼ 32,5%
Tháng 691,9%96,7%▲ 5,2%
Tháng 784,6%95,2%▲ 12,5%
Tháng 842,4%––
Tháng 936,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%81,7%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 202–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 853
  • Bị huỷ 2,5% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DJT–DCA104 88,2%
  2. DCA–DJT104 93,1%
  3. RIC–DFW76 76,4%
  4. DFW–RIC76 77,8%
  5. CLT–BHM72 95,8%
  6. BHM–CLT72 91,7%
  7. MEM–DFW37 63,9%
  8. DFW–MEM37 55,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DJT DCA Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.383 2,5 phút 88,2% 104
DCA DJT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.383 1,5 phút 93,1% 104
RIC DFW Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.860 8,7 phút 76,4% 76
DFW RIC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Richmond 1.860 9,0 phút 77,8% 76
CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 564 -0,4 phút 95,8% 72
BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 564 -2,9 phút 91,7% 72
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 18,1 phút 63,9% 37
DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis 693 18,3 phút 55,6% 37
JAX MIA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Miami 540 1,1 phút 94,1% 34
DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston 715 34,2 phút 39,4% 33
PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan 3.693 11,4 phút 87,1% 31
PHX DCA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 3.177 8,6 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 36 36 69,4% 0
tháng 12/2024 24 22 77,3% 2
tháng 1/2025 26 22 90,9% 4
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 54 52 84,6% 2
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 40 37 91,9% 3
tháng 7/2025 54 52 84,6% 2
tháng 8/2025 34 33 42,4% 1
tháng 9/2025 30 30 36,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 39 36 77,8% 3
tháng 2/2026 29 27 81,5% 2
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 50 50 74,0% 0
tháng 5/2026 59 57 63,2% 2
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…