AA2321
AA2321 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Dallas-Fort Worth. Trong 929 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 929 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 2 | 13 | 56 | ▲ 330,8% |
| Tháng 3 | 23 | 62 | ▲ 169,6% |
| Tháng 4 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 350 | ▲ 41,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 90,6% | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 91,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 65,2% | 77,4% | ▲ 18,7% |
| Tháng 4 | 85,2% | 55,2% | ▼ 35,2% |
| Tháng 5 | 80,7% | 68,8% | ▼ 14,8% |
| Tháng 6 | 93,6% | 50,0% | ▼ 46,6% |
| Tháng 7 | 60,9% | 41,4% | ▼ 32,0% |
| Tháng 8 | 61,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 79,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,1% | 67,8% | ▼ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 14 | ▲ 27,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 904
- Bị huỷ 2,7% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 31 | 93,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 23 | 60,9% | 8 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 53 | 90,6% | 8 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 55,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 51 | 48 | 68,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |