AA2303

AA2303 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – St Louis. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13061▲ 103,3%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33143▲ 38,7%
Tháng 42534▲ 36,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 92––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204254▲ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%86,4%▲ 9,0%
Tháng 282,1%84,0%▲ 2,3%
Tháng 373,3%74,4%▲ 1,5%
Tháng 488,0%88,2%▲ 0,3%
Tháng 556,7%74,2%▲ 30,9%
Tháng 660,0%46,4%▼ 22,6%
Tháng 775,0%44,8%▼ 40,2%
Tháng 853,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%71,2%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 738
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–STL175 81,0%
  2. STL–PHX160 73,0%
  3. PHL–DJT88 62,8%
  4. DFW–LAX81 78,5%
  5. ORD–BOS71 47,1%
  6. DCA–MIA70 92,9%
  7. DEN–CLT33 90,9%
  8. DFW–STL31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 32 32 90,6% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 30 29 79,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 30 30 56,7% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 30 28 75,0% 2
tháng 8/2025 30 30 53,3% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 40 40 60,0% 0
tháng 11/2025 58 58 75,9% 0
tháng 12/2025 56 56 78,6% 0
tháng 1/2026 61 59 86,4% 2
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 43 43 74,4% 0
tháng 4/2026 34 34 88,2% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 29 28 46,4% 1
tháng 7/2026 31 29 44,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…