AA2239
AA2239 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Charlotte. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 688 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 7/202661▲ 125,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 49 | – |
| Tháng 2 | 16 | 41 | ▲ 156,3% |
| Tháng 3 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 27 | 61 | ▲ 125,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,2% | – |
| Tháng 2 | 37,5% | 70,7% | ▲ 88,6% |
| Tháng 3 | 71,0% | 97,0% | ▲ 36,6% |
| Tháng 4 | 82,5% | 96,7% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 77,4% | 75,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 61,5% | 34,6% | ▼ 43,9% |
| Tháng 7 | 65,4% | 49,2% | ▼ 24,8% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 5 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 676
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 45 | 82,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 55 | 34,6% | 5 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 49,2% | 0 |