AA2205
AA2205 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Chicago. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 19 | ▼ 68,9% |
| Tháng 2 | 56 | 23 | ▼ 58,9% |
| Tháng 3 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 286 | 225 | ▼ 21,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 68,4% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 94,6% | 73,9% | ▼ 21,8% |
| Tháng 3 | 84,5% | 67,9% | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,1% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 77,3% | 90,3% | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 88,5% | 73,3% | ▼ 17,1% |
| Tháng 7 | 75,0% | 70,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 75,5% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,6% | 75,7% | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 3 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 737
- Bị huỷ 1,7% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 58 | 72,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 69,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 67,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |