AA2180
AA2180 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Miami. Trong 759 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 759 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202627▼ 55,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 5 | 30 | 49 | ▲ 63,3% |
| Tháng 6 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 7 | 61 | 27 | ▼ 55,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 263 | 246 | ▼ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 71,4% | ▼ 26,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 93,3% | 83,9% | ▼ 10,1% |
| Tháng 4 | 50,0% | 92,6% | ▲ 85,2% |
| Tháng 5 | 86,2% | 95,8% | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 37,0% | 80,8% | ▲ 118,1% |
| Tháng 7 | 42,4% | 88,9% | ▲ 109,8% |
| Tháng 8 | 69,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,2% | 84,1% | ▲ 16,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 745
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 37,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 59 | 42,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 48 | 95,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |