AA2144

AA2144 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 55842▼ 27,6%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–86,2%–
Tháng 2–85,7%–
Tháng 30,0%93,3%–
Tháng 493,1%80,0%▼ 14,1%
Tháng 587,7%73,2%▼ 16,6%
Tháng 697,1%56,9%▼ 41,4%
Tháng 732,1%46,7%▲ 45,2%
Tháng 873,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1296,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 617
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–MIA183 92,7%
  2. MSO–DFW71 55,7%
  3. DFW–MSO71 52,9%
  4. BOS–DCA48 60,4%
  5. PHL–CLE44 79,1%
  6. ORD–IND32 27,6%
  7. MIA–CHS31 93,6%
  8. CHS–MIA31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 0,0% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 58 57 87,7% 1
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 31 28 32,1% 3
tháng 8/2025 23 23 73,9% 0
tháng 9/2025 26 26 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 42 41 73,2% 1
tháng 6/2026 60 58 56,9% 2
tháng 7/2026 60 60 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…