AA2134

AA2134 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Washington – Boston. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1136▲ 3.500,0%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 43354▲ 63,6%
Tháng 5462▲ 1.450,0%
Tháng 65256▲ 7,7%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 853––
Tháng 952––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225328▲ 45,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%97,1%▼ 2,9%
Tháng 2100,0%88,5%▼ 11,5%
Tháng 368,4%70,0%▲ 2,3%
Tháng 478,8%90,7%▲ 15,2%
Tháng 5100,0%75,8%▼ 24,2%
Tháng 678,9%64,3%▼ 18,5%
Tháng 747,5%67,2%▲ 41,4%
Tháng 873,6%––
Tháng 963,5%––
Tháng 1069,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,9%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%79,1%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 803
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BOS123 82,9%
  2. CLT–MKE70 75,7%
  3. MKE–CLT69 56,5%
  4. BOS–DCA56 64,3%
  5. IAH–CLT44 79,6%
  6. CLT–IAH44 95,5%
  7. PHX–SAN37 97,2%
  8. PHL–ATL32 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 6,1 phút 82,9% 123
CLT MKE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.048 13,2 phút 75,7% 70
MKE CLT Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.048 21,4 phút 56,5% 69
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 19,0 phút 64,3% 56
IAH CLT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.467 7,2 phút 79,6% 44
CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush 1.467 2,0 phút 95,5% 44
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 -6,1 phút 97,2% 37
PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.072 31,1 phút 50,0% 32
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 60,8 phút 35,5% 32
PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 540 -1,1 phút 90,0% 30
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 23,6 phút 65,5% 30
BTV PHL Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Philadelphia 540 8,3 phút 73,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 19 19 89,5% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 100,0% 0
tháng 3/2025 57 57 68,4% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 52 52 78,9% 0
tháng 7/2025 62 61 47,5% 1
tháng 8/2025 53 53 73,6% 0
tháng 9/2025 52 52 63,5% 0
tháng 10/2025 33 33 69,7% 0
tháng 11/2025 23 23 60,9% 0
tháng 12/2025 46 46 69,6% 0
tháng 1/2026 36 35 97,1% 1
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 54 54 90,7% 0
tháng 5/2026 62 62 75,8% 0
tháng 6/2026 56 56 64,3% 0
tháng 7/2026 61 61 67,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…