AA2076

AA2076 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1719▲ 171,4%
Tháng 21421▲ 50,0%
Tháng 35429▼ 46,3%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76030▼ 50,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)282234▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%68,4%▲ 2,6%
Tháng 271,4%71,4%0,0%
Tháng 380,8%51,9%▼ 35,8%
Tháng 486,2%79,6%▼ 7,6%
Tháng 558,1%77,6%▲ 33,6%
Tháng 651,9%41,4%▼ 20,2%
Tháng 761,7%50,0%▼ 18,9%
Tháng 853,6%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,1%62,9%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 688
  • Bị huỷ 2,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SAV108 66,4%
  2. SAV–CLT102 63,4%
  3. MCO–PHL71 45,6%
  4. DFW–AUS51 59,2%
  5. EYW–CLT44 83,7%
  6. CLT–EYW44 83,7%
  7. CLT–AVL33 84,9%
  8. PHX–SMF32 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 21 20 75,0% 1
tháng 12/2024 26 25 76,0% 1
tháng 1/2025 7 6 66,7% 1
tháng 2/2025 14 14 71,4% 0
tháng 3/2025 54 52 80,8% 2
tháng 4/2025 60 58 86,2% 2
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 56 54 51,9% 2
tháng 7/2025 60 60 61,7% 0
tháng 8/2025 28 28 53,6% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 29 29 69,0% 0
tháng 11/2025 16 15 80,0% 1
tháng 12/2025 19 19 79,0% 0
tháng 1/2026 19 19 68,4% 0
tháng 2/2026 21 21 71,4% 0
tháng 3/2026 29 27 51,9% 2
tháng 4/2026 54 54 79,6% 0
tháng 5/2026 51 49 77,6% 2
tháng 6/2026 30 29 41,4% 1
tháng 7/2026 30 28 50,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…