AA1961
AA1961 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Antonio. Trong 863 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 863 chuyến
- Chậm trung bình19,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 57 | ▲ 103,6% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 57 | 36 | ▼ 36,8% |
| Tháng 5 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 6 | 10 | 30 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 303 | ▲ 29,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 57,7% | ▼ 29,8% |
| Tháng 2 | 61,5% | 88,9% | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 80,7% | 51,7% | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 92,7% | 75,0% | ▼ 19,1% |
| Tháng 5 | 55,6% | 77,4% | ▲ 39,3% |
| Tháng 6 | 90,0% | 76,7% | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 70,4% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 71,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 61,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 73,0% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 842
- Bị huỷ 2,4% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 26,1 phút | 65,2% | 229 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 36,1 phút | 66,8% | 204 |
| CLT JAC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Jackson Hole | 2.707 | 10,6 phút | 80,6% | 72 |
| CHS MIA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Miami | 790 | 10,6 phút | 72,7% | 44 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 11,7 phút | 68,6% | 37 |
| PHL CLE Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 583 | 12,0 phút | 78,8% | 33 |
| CLE PHL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Philadelphia | 583 | 21,1 phút | 69,7% | 33 |
| BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 564 | -8,7 phút | 100,0% | 31 |
| MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.646 | -0,1 phút | 96,6% | 30 |
| IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami | 1.646 | 1,8 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 55 | 92,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 56 | 53 | 67,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 61,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 52 | 57,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 51,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |