AA1919
AA1919 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Charlotte. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 854 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 2 | 50 | 28 | ▼ 44,0% |
| Tháng 3 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 277 | 322 | ▲ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,5% | 90,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 92,0% | 71,4% | ▼ 22,4% |
| Tháng 3 | 81,7% | 53,9% | ▼ 34,1% |
| Tháng 4 | 76,7% | 72,2% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 80,7% | 62,9% | ▼ 22,0% |
| Tháng 6 | 53,3% | 69,0% | ▲ 29,3% |
| Tháng 7 | 38,7% | 43,3% | ▲ 11,9% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,5% | – | – |
| Tháng 12 | 48,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,1% | 66,1% | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 847
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 45 | 44 | 95,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 48,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 43,3% | 0 |