AA1769

AA1769 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25627▼ 51,8%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 71631▲ 93,8%
Tháng 818––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)277205▼ 26,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,7%74,1%▲ 30,7%
Tháng 273,2%65,4%▼ 10,7%
Tháng 362,1%66,7%▲ 7,4%
Tháng 483,3%48,2%▼ 42,2%
Tháng 571,0%61,5%▼ 13,3%
Tháng 650,0%86,7%▲ 73,3%
Tháng 740,0%89,7%▲ 124,1%
Tháng 856,3%––
Tháng 957,1%––
Tháng 1041,4%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,3%70,3%▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)710▲ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 747
  • Bị huỷ 3,1% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DCA154 66,4%
  2. DFW–ELP144 59,2%
  3. ELP–DFW141 63,0%
  4. BNA–DFW110 48,5%
  5. JFK–PHX72 84,3%
  6. DFW–LGA38 55,6%
  7. CLT–RDU36 83,3%
  8. PHL–PIT31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 22,0 phút 66,4% 154
DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso 885 39,9 phút 59,2% 144
ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 30,0 phút 63,0% 141
BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.014 45,9 phút 48,5% 110
JFK PHX Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.458 19,1 phút 84,3% 72
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 25,9 phút 55,6% 38
CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 209 9,1 phút 83,3% 36
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 13,2 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 83,8% 0
tháng 11/2024 55 55 70,9% 0
tháng 12/2024 60 59 45,8% 1
tháng 1/2025 62 60 56,7% 2
tháng 2/2025 56 56 73,2% 0
tháng 3/2025 60 58 62,1% 2
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 22 20 50,0% 2
tháng 7/2025 16 15 40,0% 1
tháng 8/2025 18 16 56,3% 2
tháng 9/2025 29 28 57,1% 1
tháng 10/2025 30 29 41,4% 1
tháng 11/2025 30 28 60,7% 2
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 31 27 74,1% 4
tháng 2/2026 27 26 65,4% 1
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 27 27 48,2% 0
tháng 5/2026 28 26 61,5% 2
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…