AA1684

AA1684 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Orlando. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 33628▼ 22,2%
Tháng 43328▼ 15,2%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281207▼ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%73,1%▼ 1,5%
Tháng 275,9%74,1%▼ 2,4%
Tháng 397,1%78,6%▼ 19,1%
Tháng 441,9%57,1%▲ 36,2%
Tháng 548,5%71,0%▲ 46,4%
Tháng 686,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 790,3%66,7%▼ 26,2%
Tháng 876,7%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%70,5%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 756
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MCO170 88,1%
  2. MCO–PHL118 72,9%
  3. MIA–PHL72 71,8%
  4. DFW–SAT64 71,0%
  5. JAX–MIA62 85,5%
  6. DTW–DFW49 54,2%
  7. CLT–AUS44 63,6%
  8. XNA–DFW37 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 10,2 phút 88,1% 170
MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.389 23,0 phút 72,9% 118
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 17,8 phút 71,8% 72
DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio 398 22,6 phút 71,0% 64
JAX MIA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Miami 540 20,9 phút 85,5% 62
DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.587 50,7 phút 54,2% 49
CLT AUS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.658 14,9 phút 63,6% 44
XNA DFW Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 452 12,2 phút 75,0% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 53 53 90,6% 0
tháng 12/2024 60 60 80,0% 0
tháng 1/2025 62 62 74,2% 0
tháng 2/2025 56 54 75,9% 2
tháng 3/2025 36 35 97,1% 1
tháng 4/2025 33 31 41,9% 2
tháng 5/2025 33 33 48,5% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 30 30 63,3% 0
tháng 11/2025 28 27 63,0% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 26 73,1% 5
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 28 28 78,6% 0
tháng 4/2026 28 28 57,1% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…