AA1521
AA1521 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Austin. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 647 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202656
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 2 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 7 | – | 56 | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,5% | 53,6% | ▼ 33,4% |
| Tháng 2 | 94,1% | 85,7% | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 87,1% | 64,5% | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 76,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | – | 83,9% | – |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 643
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA AUS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.772 | 16,7 phút | 71,5% | 154 |
| LAX LIH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Lihue | 4.203 | 6,1 phút | 85,2% | 108 |
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 13,0 phút | 77,5% | 80 |
| MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville | 1.299 | -1,8 phút | 94,2% | 69 |
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 7,7 phút | 84,1% | 69 |
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 5,5 phút | 87,9% | 33 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 19,4 phút | 76,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |