AA1355
AA1355 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Detroit. Trong 896 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,7%trên 896 chuyến
- Chậm trung bình30,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 5,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 52 | ▲ 85,7% |
| Tháng 2 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 35 | 42 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 332 | 308 | ▼ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,3% | 61,4% | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | 62,5% | 64,5% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 72,1% | 93,6% | ▲ 29,7% |
| Tháng 4 | 68,3% | 83,3% | ▲ 22,0% |
| Tháng 5 | 47,1% | 56,1% | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 59,3% | 41,7% | ▼ 29,7% |
| Tháng 7 | 51,7% | 61,3% | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 51,1% | – | – |
| Tháng 9 | 64,6% | – | – |
| Tháng 10 | 73,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,8% | 66,0% | ▲ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 874
- Bị huỷ 2,5% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 32 | 62,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 61 | 61 | 72,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 47,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 59,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 59 | 58 | 51,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 50 | 47 | 51,1% | 3 |
| tháng 9/2025 | 50 | 48 | 64,6% | 2 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 44 | 61,4% | 8 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 56,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |