AA1092

AA1092 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – El Paso. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 6330▲ 900,0%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181210▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,5%63,3%▼ 3,3%
Tháng 277,8%71,4%▼ 8,2%
Tháng 354,8%54,8%0,0%
Tháng 467,9%86,7%▲ 27,7%
Tháng 538,7%73,3%▲ 89,4%
Tháng 60,0%80,0%–
Tháng 775,0%63,3%▼ 15,6%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1144,8%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)54,2%70,4%▲ 29,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81▼ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 608
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ELP149 58,3%
  2. DFW–SAV144 53,5%
  3. PHX–DCA70 71,4%
  4. CLT–LAS58 84,5%
  5. CLT–OMA44 86,4%
  6. MCO–LGA37 63,9%
  7. MIA–LGA33 90,9%
  8. HSV–DFW31 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso 885 29,0 phút 58,3% 149
DFW SAV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.486 34,8 phút 53,5% 144
PHX DCA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 3.177 35,6 phút 71,4% 70
CLT LAS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.077 6,2 phút 84,5% 58
CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley 1.468 0,9 phút 86,4% 44
MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia 1.531 22,4 phút 63,9% 37
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 1,7 phút 90,9% 33
HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 968 25,4 phút 71,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 31 29 65,5% 2
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 28 67,9% 2
tháng 5/2025 31 31 38,7% 0
tháng 6/2025 3 3 0,0% 0
tháng 7/2025 27 24 75,0% 3
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 29 29 44,8% 0
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 30 30 73,3% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…