Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Libreville ngày 8/10/2026

Sân bay quốc tế Libreville có 38 chuyến bay ngày 8/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 73,7%
  2. Kuzu Airlines Cargo 7,9%
  3. Royal Air Maroc 5,3%
  4. Air Cote d'Ivoire 5,3%
  5. Ethiopian Airlines 5,3%
  6. Jeju Air 2,6%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Port Gentil International Airport 21,1%
  2. Murtala Muhammed International Airport 10,5%
  3. São Tomé International Airport 7,9%
  4. Mohammed V International Airport 5,3%
  5. Ndjili International Airport 5,3%
  6. Malabo International Airport 5,3%
  7. Cotonou Cadjehoun International Airport 5,3%
  8. M'Vengue El Hadj Omar Bongo Ondimba International Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

38 trong 38
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
04:30 AT267 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:45 04:30 04:30 0 Đã hạ cánh
05:05 GO134 Kuzu Airlines Cargo Từ Ndjili International Airport FIH 03:20 05:05 04:23 -42 Đã hạ cánh
05:30 AT266 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 05:30 05:50 — +20 Đã cất cánh
07:45 J7286 ALL / N/A Đến Malabo International Airport SSG 07:45 07:47 — +2 Đã cất cánh
07:45 J7376 ALL / N/A Đến Ndjili International Airport FIH 07:45 08:08 — +23 Đã cất cánh
08:00 J7114 ALL / N/A Đến Port Gentil International Airport POG 08:00 08:11 — +11 Đã cất cánh
08:05 J7113 ALL / N/A Từ Port Gentil International Airport POG 07:30 08:05 08:01 -4 Đã hạ cánh
09:25 HF825 Air Cote d'Ivoire Đến Cotonou Cadjehoun International Airport COO 09:25 09:47 — +22 Đã cất cánh
09:30 J7122 ALL / N/A Đến M'Vengue El Hadj Omar Bongo Ondimba International Airport MVB 09:30 09:41 — +11 Đã cất cánh
09:30 KP61 ALL / N/A Từ São Tomé International Airport TMS 07:30 09:30 09:01 -29 Đã hạ cánh
09:35 J7115 ALL / N/A Từ Port Gentil International Airport POG 09:00 09:35 09:40 +5 Đã hạ cánh
10:00 GO133 Kuzu Airlines Cargo Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 10:00 10:12 — +12 Đã cất cánh
10:10 KP61 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:10 09:59 — -11 Đã cất cánh
10:45 J7170 ALL / N/A Đến Oyem Airport OYE 10:45 — — Theo lịch
11:30 J7283 ALL / N/A Từ Douala International Airport DLA 10:30 11:30 11:49 +19 Đã hạ cánh
12:15 J7348 ALL / N/A Đến São Tomé International Airport TMS 12:15 13:05 — +50 Đã cất cánh
13:10 ET955 Ethiopian Airlines Từ Yaoundé Nsimalen International Airport NSI 12:10 13:10 13:34 +24 Đã hạ cánh
13:15 J7123 ALL / N/A Từ M'Vengue El Hadj Omar Bongo Ondimba International Airport MVB 11:45 13:15 13:08 -7 Đã hạ cánh
13:15 J7377 ALL / N/A Từ Antonio Agostinho-Neto International Airport PNR 12:15 13:15 — Nguồn không báo
13:30 J7171 ALL / N/A Từ Oyem Airport OYE 12:30 13:30 12:56 -34 Đã hạ cánh
14:00 J7130 ALL / N/A Đến Port Gentil International Airport POG 14:00 14:09 — +9 Đã cất cánh
14:10 ET955 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 14:10 14:39 — +29 Đã cất cánh
14:30 J7284 ALL / N/A Đến Douala International Airport DLA 14:30 14:41 — +11 Đã cất cánh
15:15 J7244 ALL / N/A Đến Bangui M'Poko International Airport BGF 15:15 16:07 — +52 Đã cất cánh
15:35 J7131 ALL / N/A Từ Port Gentil International Airport POG 15:00 15:35 15:36 +1 Đã hạ cánh
16:00 7C5106 Jeju Air Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 14:00 16:00 — Nguồn không báo
16:15 J7250 ALL / N/A Đến Cotonou Cadjehoun International Airport COO 16:15 16:13 — -2 Đã cất cánh
16:50 KP40 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:50 16:50 16:45 -5 Đã hạ cánh
17:30 J7116 ALL / N/A Đến Port Gentil International Airport POG 17:30 17:28 — -2 Đã cất cánh
17:30 KP40 ALL / N/A Đến Maya-Maya International Airport BZV 17:30 17:38 — +8 Đã cất cánh
18:00 J7349 ALL / N/A Từ São Tomé International Airport TMS 16:00 18:00 17:10 -50 Đã hạ cánh
18:20 GO132 Kuzu Airlines Cargo Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 16:40 18:20 — Theo lịch
18:55 J7280 ALL / N/A Đến Port Harcourt International Airport PHC 18:55 — — Nguồn không báo
19:05 J7117 ALL / N/A Từ Port Gentil International Airport POG 18:30 19:05 19:06 +1 Đã hạ cánh
19:10 J7281 ALL / N/A Từ Port Harcourt International Airport PHC 18:00 19:10 — Theo lịch
20:40 HF826 Air Cote d'Ivoire Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 19:00 20:40 21:01 +21 Đã hạ cánh
21:00 J7118 ALL / N/A Đến Port Gentil International Airport POG 21:00 20:59 — -1 Đã cất cánh
22:05 J7253 ALL / N/A Từ Malabo International Airport SSG 21:15 22:05 21:44 -21 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…