Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 4.299 lượt khách bay giữa Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.087 | 2.868 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 2.759 | 2.394 | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 3.405 | 1.319 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 6.081 | 6.076 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 5.486 | 5.684 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 5.453 | 7.180 | ▲ 31,7% |
| Tháng 7 | 8.892 | 7.535 | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 6.610 | 5.935 | ▼ 10,2% |
| Tháng 9 | 6.068 | 5.782 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 5.747 | 5.789 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 2.923 | 4.358 | ▲ 49,1% |
| Tháng 12 | 2.728 | 4.299 | ▲ 57,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 59.239 | 59.219 | 0,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 20 | 8 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 34 | 33 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 58 | 46 | ▼ 20,7% |
| Tháng 8 | 43 | 36 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 33 | 34 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 12 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 361 | 353 | ▼ 2,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.591 | 3.418 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 3.024 | 2.646 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 3.780 | 1.512 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 6.615 | 6.804 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 6.426 | 6.237 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 6.426 | 7.938 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 10.962 | 8.694 | ▼ 20,7% |
| Tháng 8 | 8.127 | 6.804 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 6.804 | 6.426 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 6.237 | 6.458 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 3.213 | 4.914 | ▲ 52,9% |
| Tháng 12 | 3.024 | 4.922 | ▲ 62,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 68.229 | 66.773 | ▼ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,0% | 83,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 91,2% | 90,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 90,1% | 87,2% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 91,9% | 89,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 85,4% | 91,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 84,9% | 90,5% | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 81,1% | 86,7% | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 81,3% | 87,2% | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 89,2% | 90,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 92,1% | 89,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 91,0% | 88,7% | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 90,2% | 87,3% | ▼ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,9% | 88,5% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.