Galileo Galilei (PSA) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 3.602 lượt khách bay giữa Galileo Galilei và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.903 | 2.681 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 2.604 | 2.302 | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 4.056 | 1.611 | ▼ 60,3% |
| Tháng 4 | 9.686 | 5.379 | ▼ 44,5% |
| Tháng 5 | 9.970 | 6.160 | ▼ 38,2% |
| Tháng 6 | 7.343 | 7.699 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 14.112 | 7.340 | ▼ 48,0% |
| Tháng 8 | 9.172 | 7.981 | ▼ 13,0% |
| Tháng 9 | 10.266 | 7.764 | ▼ 24,4% |
| Tháng 10 | 9.490 | 7.063 | ▼ 25,6% |
| Tháng 11 | 2.663 | 3.084 | ▲ 15,8% |
| Tháng 12 | 3.271 | 3.602 | ▲ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 85.536 | 62.666 | ▼ 26,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 23 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 10 | ▼ 61,5% |
| Tháng 4 | 58 | 32 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 62 | 37 | ▼ 40,3% |
| Tháng 6 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 97 | 43 | ▼ 55,7% |
| Tháng 8 | 61 | 46 | ▼ 24,6% |
| Tháng 9 | 62 | 44 | ▼ 29,0% |
| Tháng 10 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 11 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 541 | 377 | ▼ 30,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.458 | 3.993 | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 3.104 | 2.654 | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 5.042 | 1.890 | ▼ 62,5% |
| Tháng 4 | 11.154 | 6.112 | ▼ 45,2% |
| Tháng 5 | 11.894 | 6.888 | ▼ 42,1% |
| Tháng 6 | 8.130 | 8.380 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 18.781 | 8.183 | ▼ 56,4% |
| Tháng 8 | 11.533 | 8.758 | ▼ 24,1% |
| Tháng 9 | 11.768 | 8.404 | ▼ 28,6% |
| Tháng 10 | 11.484 | 8.018 | ▼ 30,2% |
| Tháng 11 | 3.213 | 3.450 | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 3.796 | 4.174 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.357 | 70.904 | ▼ 31,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 67,1% | ▼ 20,1% |
| Tháng 2 | 83,9% | 86,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 80,4% | 85,2% | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 86,8% | 88,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 83,8% | 89,4% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 90,3% | 91,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 75,1% | 89,7% | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 79,5% | 91,1% | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 87,2% | 92,4% | ▲ 6,0% |
| Tháng 10 | 82,6% | 88,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 82,9% | 89,4% | ▲ 7,8% |
| Tháng 12 | 86,2% | 86,3% | ▲ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,6% | 87,1% | ▲ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.